Bảng giá thi công, lắp đặt máy lạnh, điều hòa và hệ thống HVAC
Bảng giá thi công dưới đây được Võ Gia Tiến tổng hợp nhằm giúp khách hàng tham khảo nhanh chi phí lắp đặt máy lạnh, điều hòa, ống đồng, vật tư phụ, bảo trì và sửa chữa trước khi triển khai thực tế.
Tùy theo từng hạng mục, đơn giá có thể thay đổi dựa trên công suất máy, vị trí lắp đặt, chiều dài đường ống đồng, điều kiện thi công, độ cao, vật tư sử dụng, tiến độ và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.
Đối với các công trình như nhà phố, biệt thự, văn phòng, showroom, nhà hàng, khách sạn, nhà xưởng, hệ thống máy lạnh âm trần, máy lạnh giấu trần nối ống gió, VRV/VRF hoặc hệ thống HVAC tổng thể, Võ Gia Tiến sẽ khảo sát thực tế và lập báo giá chi tiết theo khối lượng thi công.
Lưu ý: Bảng giá trên website mang tính tham khảo cho các hạng mục phổ biến. Với công trình, dự án hoặc hạng mục có yêu cầu kỹ thuật riêng, quý khách vui lòng liên hệ để được tư vấn, khảo sát và báo giá chính xác.
Cần báo giá công trình?
Quý khách có thể gửi bản vẽ, mặt bằng, hình ảnh hiện trạng hoặc nhu cầu thi công để Võ Gia Tiến tư vấn giải pháp phù hợp và bóc tách chi phí rõ ràng.
Báo giá dự án công trình: 0981.421.357
Hotline: 090.123.6372
Bảng giá thi công tham khảo
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho các hạng mục nhân công lắp đặt, tháo lắp máy lạnh, vật tư ống đồng, vật tư điện, vật tư phụ, bảo trì vệ sinh và sửa chữa máy lạnh.
| STT | HẠNG MỤC | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ | GHI CHÚ |
| NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||||
| 1 | Nhân công lắp đặt máy lạnh treo tường 1.0 HP – 1.5 HP | Bộ | 1 | 400.000 |
Đơn giá áp dụng các quận: Q1, Q2, Q3, Q4, Q5, Q6, Q8, Q7, Q10, Q11, Q12, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú, Bình Tân, Thủ Đức, Gò Vấp, Hocmon. Tùy theo vị trí lắp đặt dàn nóng, khảo sát báo giá chi tiết. |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy lạnh treo tường 2.0 HP -2.5 HP | Bộ | 1 | 450.000 – 500.000 | |
| 3 | Nhân công lắp đặt máy lạnh treo tường 1.0 HP -2.5 HP ( Máy khách có sẵn ) | Bộ | 1 | 400.000 – 500.000 | |
| 4 | Nhân công lắp đặt máy lạnh Âm trần, Tủ đứng, Áp trần 2.0 HP -5.0 HP | Bộ | 1 | 950.000 – 1.250.000 | |
| 5 | Nhân công Xúc rửa đường ống đồng bằng khí NiTơ (Trường hợp ống âm sẵn hoặc ống cũ sử dụng lại) | Bộ | 1 | 200,000 | |
| 6 | Nhân công đục tường, xử lý lỗi kỹ thuật đường ống đi âm sẵn | Bộ | 1 | 200,000 | |
| 7 | Công lắp đặt máy lạnh âm trần, máy lạnh multi công suất lớn,….. | Bộ | 1 | Khảo sát báo giá theo thực tế công trình. | |
| 8 | Nhân công cắt đục tường âm ống gas, ống thoát nước máy lạnh | Bộ | 1 | 500.000 | Chưa bao gồm công trám trét. |
| NHÂN CÔNG THÁO MÁY | |||||
| 1 | Nhân công tháo máy lạnh treo tường 1.0 HP – 2.0 HP | Bộ | 1 | 250,000 | ( Tùy theo độ phức tạp của vị trí tháo dỡ, lắp đặt, cần đồ bảo hộ leo cao, trang thiết bị thang dây, thợ sẽ báo giá cho Khách hàng trước khi làm) |
| 2 | Nhân công tháo máy lạnh treo tường 2.5 HP – 3.0 HP | Bộ | 1 | 250.000 – 300.000 | |
| 3 | Nhân công tháo máy lạnh tủ đứng, âm trần, áp trần 3.0 HP – 5.0 HP | Bộ | 1 | 400.000 – 550.000 | |
| 4 | Nhân công đục tường, âm ống đồng | Mét | 1 | 50,000 | Chưa bao gồm công trám lại |
| 5 | Nhân công đục tường, âm dây điện, ống nước | Mét | 1 | 50,000 | |
| 6 | Nhân công hàn nối ống đồng 1.0 HP – 3.0 HP | Mối | 1 | 150,000 | |
| NHÂN CÔNG THÁO MÁY & LẮP MÁY | |||||
| 1 | Nhân công tháo lắp máy lạnh treo tường 1.0 HP – 2.0 HP | Bộ | 1 | 650,000 | ( Tùy theo độ phức tạp của vị trí tháo dỡ, lắp đặt, cần đồ bảo hộ leo cao, trang thiết bị thang dây, thợ sẽ báo giá cho Khách hàng trước khi làm) |
| 2 | Nhân công tháo máy lạnh treo tường 2.5 HP – 3.0 HP | Bộ | 1 | 650.000 – 750.000 | |
| 3 | Nhân công tháo lắp Dàn lạnh máy treo tường | Dàn | 1 | 400,000 | |
| 4 | Nhân công tháo lắp Dàn Nóng máy treo tường | Dàn | 1 | 400,000 | |
| 5 | Nhân công tháo, lắp máy lạnh tủ đứng, âm trần, áp trần 3.0 HP – 5.0 HP ( Không bao gồm vận chuyển ) | Bộ | 1 | 1.500.000 – 1.950.000 | |
| 6 | Nhân công tháo lắp Dàn Lạnh Hoặc Dàn nóng máy lạnh Casset âm trần, Tủ Đứng, Áp trần ( Không bao gồm vận chuyển ) | Dàn | 1 | 850.000 – 1.200.000 | |
| 7 | Phí vận chuyển máy lạnh | Bộ | < 5 Km | 100,000 | |
| 8 | Phí vận chuyển máy lạnh | Bộ | 5 – 10 Km | 200,000 | |
| VẬT TƯ THI CÔNG | |||||
| ỐNG ĐỒNG MÁY LẠNH | |||||
| 1 | Ống gas 6×10 mm, dày 0.7 mm ( Kèm gen cách nhiệt, xi quấn ) | Mét | 1 | 200,000 | Sử dụng cho máy 1.0 Hp – 1.5 Hp |
| 2 | Ống gas 6×12 mm, dày 0.7 mm ( Kèm gen cách nhiệt, xi quấn ) | Mét | 1 | 220,000 | Sử dụng cho máy 1.5 Hp – 2.0 Hp |
| 3 | Ống gas 6×16 mm, dày 0.7×0.8 mm ( Kèm gen cách nhiệt, xi quấn ) | Mét | 1 | 250,000 | Sử dụng cho máy 2.5 Hp – 3.0 Hp |
| 4 | Ống gas 10×16 mm, dày 0.7×0.8 mm ( Kèm gen cách nhiệt, xi quấn ) | Mét | 1 | 300,000 | Sử dụng cho máy 3.0 Hp – 5.5 Hp ( Tùy theo Hãng ) |
| 5 | Ống gas 10×19 mm, dày 0.7×0.8 mm ( Kèm gen cách nhiệt, xi quấn ) | Mét | 1 | 400,000 | Sử dụng cho máy 5.0 Hp ( Tùy theo Hãng ) |
| VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐIỆN | |||||
| 1 | Cáp điện 1c x 2.5mm2 ( Cadivi ) | Mét | 1 | 17,000 | Sử dụng cho máy 1.0 Hp – 2.5 Hp |
| 2 | Cáp điện 1c x 3.0mm2 ( Cadivi ) | Mét | 1 | Sử dụng cho máy 2.5 Hp – 3.0 Hp | |
| 3 | Cáp điện 1c x 4.0mm2 ( Cadivi ) | Mét | 1 | Sử dụng cho máy 4.0 Hp – 5.0 Hp | |
| 4 | Cáp điện 1c x 6.0mm2 ( Cadivi ) | Mét | 1 | Sử dụng cho máy 4.0 Hp – 5.0 Hp | |
| 5 | CB điện 1 Pha 15A-30A + Box ( MPE) | Bộ | 1 | 100,000 | Sử dụng cho máy 1.0 Hp – 2.5 Hp |
| 6 | CB điện – MCB 3 Pha 15-32A ( LS/MPE) | Bộ | 1 | 400,000 | Sử dụng cho máy 4.0 Hp – 5.0 Hp |
| 7 | Ống điện ruột gà phi 20 | Mét | 1 | 10,000 | |
| 8 | Nẹp điện 10×20 mm | Mét | 1 | 10,000 | |
| VẬT TƯ PHỤ | |||||
| 1 | Giá đỡ dàn nóng máy lạnh (Eke) máy 1.0 – 1.5 hp | Bộ | 1 | 150,000 | |
| 2 | Giá đỡ dàn nóng máy lạnh (Eke) máy 2.0 – 2.5 hp | Bộ | 1 | 150,000 | |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng máy lạnh (Eke) máy 3-5hp | Bộ | 1 | 350.000 – 550.000 | |
| 4 | Ống thoát nước ruột gà Ø21 | Mét | 1 | 10,000 | |
| 5 | Ống thoát nước PVC Ø21 (Bình Minh) | Mét | 1 | 30,000 | Bao gồm vật tư phụ ( Co, Lơ, Nối, Keo, Móc đóng…) |
| 6 | Ống thoát nước PVC Ø27 (Bình Minh) | Mét | 1 | 35,000 | |
| 7 | Ống thoát nước PVC Ø21 (Bình Minh) có cách nhiệt Supperlon | Mét | 1 | 40,000 | |
| 8 | Ống thoát nước PVC Ø27 (Bình Minh) có cách nhiệt Supperlon | Mét | 1 | 45,000 | |
| 9 | Gen cách nhiệt Supperlon D22mm, dầy 13mm | Mét | 1 | ||
| 10 | Gen cách nhiệt Supperlon D28mm, dầy 13mm | Mét | 1 | ||
| 11 | Gen cách nhiệt Supperlon D35mm, dầy 13mm | Mét | 1 | ||
| 12 | Gen cách nhiệt Supperlon D42mm, dầy 13mm | Mét | 1 | ||
| 13 | Gen cách nhiệt Supperlon D60mm, dầy 13mm | Mét | 1 | ||
| 14 | Ty treo máy | Bộ | 1 | 200.000 | |
| 15 | Tán nối ống đồng Ø6 – Ø10 – Ø12 – Ø16 | Cái | 1 | 35,000 | |
| 16 | Remote đa năng điều khiển – loại thường | Cái | 1 | 250,000 | |
| BẢO TRÌ VỆ SINH MÁY LẠNH | |||||
| STT | HẠNG MỤC | ĐVT | ĐƠN GIÁ | GHI CHÚ | |
| 1 | Bảo trì – Vệ sinh máy lạnh treo tường | 1 Bộ | 200,000 | Áp Dụng các quận: Q1, Q3, Q4, Q5, Q6, Q8, Q7, Q10, Q11, Q12, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình, Tân Phú, Bình Tân, Gò Vấp, Hocmon). Không Áp dụng khu vực Thủ Đức, Nhà Bè, Bình Chánh, Q2. |
|
| 2 | Từ 3 – 5 Bộ | 180,000 | |||
| 3 | Trên 5 Bộ | 170,000 | |||
| 4 | Bảo trì – Vệ sinh máy lạnh Tủ Đứng, Caset âm trần, Áp trần | 1 Bộ | 350,000 – 400.000 | ||
| 5 | Từ 3 – 5 Bộ | 330,000 | |||
| 6 | Trên 5 Bộ | 320,000 | |||
| 7 | Bảo trì – Vệ sinh máy lạnh Conceal giấu trần nối ống gió ( Không bao gồm lau chùi, vệ sinh miệng gió ) | Từ 2.0 -4.0 Hp | 450.000 – 550.000 | Bảng giá trên là giá tham Khảo dịch vụ. – Vị trí thi công dễ thao tác, trường hợp vị trí khó thao tác, nguy hiểm, cần công tác an toàn cao kỹ thuật viên sẽ Khảo sát báo giá. – Giá dịch vụ có thể thay đổi giá tùy vào thị trường. – Thông tin chi tiết về giá Quý khách hãy liên hệ trực tiếp Võ Gia Tiến qua số hotline. |
|
| 8 | Từ 5.0 -8.0 Hp | 550.000 – 650.000 | |||
| 9 | Từ 10.0 -13.0 Hp | 850.000 – 950.000 | |||
| 10 | Từ 13 Hp > | 2,200,000 | |||
| 11 | Bảo trì , vệ sinh miệng gió thổi và hồi cho máy | Cái | 20,000 | ||
| Phụ phí ( ÁP DỤNG VỚI CĂN HỘ CHUNG CƯ ) : Phí gửi xe, gửi đồ, khuân vác thiết bị, thang nhôm lên căn hộ, thời gian chờ đăng ký… | 20. 000/ Lần | ||||
| STT | GÓI VỆ SINH CHUYÊN SÂU | ||||
| GÓI 1: Vệ sinh máy lạnh, thảo vỏ dàn nóng, vệ sinh chi tiết. | |||||
| 1 | – Vệ sinh máy lạnh, tháo vỏ dàn nóng để vệ sinh chi tiết. | Bộ | 250,000 | ||
| 2 | – Nên áp dụng cho dàn nóng đặt tại vị trí khuất gió bị bám nhiều bụi bẩn. | ||||
| 3 | – Tháo vỏ dàn nóng để xịt rửa được chi tiết lá tản nhiệt bên trong mà thông thường không xịt được các góc cạnh. | ||||
| 4 | – Giúp máy giải nhiệt nhanh hơn, tiết kiệm điện hơn. | ||||
| GÓI 2: Vệ sinh máy lạnh, tẩy rửa dàn lạnh bị bám cáu cặn lâu ngày bằng dung dịch A400 Coil Kleen | |||||
| 1 | Tẩy rửa bụi bẩn, dầu mỡ, gỉ bám lâu ngày trên dàn lạnh điều hòa | Bộ | 350,000 | ||
| 2 | Tẩy rửa dàn lạnh, dàn nóng, tấm tản nhiệt, dàn AHU, tấm lọc bụi… | ||||
| GÓI 3: Vệ sinh tháo rã toàn bộ dàn lạnh, vỏ dàn nóng để vệ sinh chi tiết. | |||||
| 1 | – Tháo rã toàn bộ dàn lạnh để vệ sinh chi tiết, vệ sinh được máng sau của máy lạnh mà gói thông thường không vệ sinh được. | Bộ | 650,000-850.000 | ||
| 2 | – Giúp máy giải nhiệt nhanh hơn, tiết kiệm điện hơn. | ||||
| ĐƠN GIÁ SỬA CHỮA MÁY LẠNH. | |||||
| 1 | Thay mắt nhận tín hiệu máy treo tường | 1.0 => 3.0hp | Cái | 650,000 | |
| 2 | Sửa board máy lạnh treo tường thường | 1.0 => 3.0hp | Cái | 850,000 | |
| 3 | Sửa board máy tủ đứng, áp trần, casset, conceal âm trần | 2.0 => 6.5hp | Cái | 1.250.000 – 1.850.000 | |
| 4 | Sửa board máy treo tường inverter | 1.0 => 3.0hp | Cái | 950,000 | |
| 5 | Sửa board BẸ, thay IC máy treo tường inverter | 2.0 => 3hp | Cái | Tùy vào model máy và Hãng sản xuất , báo giá cụ thể | |
| THAY BẠC ĐẠN, QUẤN MOTOR, THAY CÁNH QUẠT. | |||||
| 1 | Thay bạc đạn motor quạt dàn nóng / lạnh máy treo tường | 1.0 => 2.5hp | Cái | 750,000 | Tùy theo mức độ phức tạp của vị trí sửa chữa máy lạnh giá có thể thay đổi. |
| 2 | Thay bạc đạn motor quạt dàn nóng / lạnh âm trần, tủ đứng, áp trần | 2 = > 4.5hp | Cái | 950,000 | |
| 3 | Thay bạc đạn motor quạt dàn nóng / lạnh âm trần, tủ đứng, áp trần | 4.5 = > 6.5hp | Cái | 1,150,000 | |
| 4 | Thay bạc đạn motor quạt dàn nóng / lạnh conceal, package | 2hp – 6hp | Cái | 1,650,000 | |
| QUẤN CUỘN DÂY MOTOR QUẠT | |||||
| 1 | Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng treo tường | 1.0 => 1.5hp | Cái | 950,000 | |
| 2 | Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng treo tường | 2.0 = > 2.5hp | Cái | 1,100,000 | |
| 3 | Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng âm trần, tủ đứng, áp trần | 2.0 => 3.5hp | Cái | 1,650,000 | |
| 4 | Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng âm trần, tủ đứng, áp trần | 4.0=>4,5hp | Cái | 1,950,000 | |
| 5 | Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng âm trần, tủ đứng, áp trần | 5.0=>6,5hp | Cái | 2,150,000 | |
| 6 | Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng conceal | 2hp – 3hp | Cái | 1,850,000 | |
| 7 | Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng conceal | 4hp | Cái | 2,150,000 | |
| 8 | Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng conceal | 5hp – 6.5hp | Cái | 2,450,000 | |
| 9 | Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng conceal | 10-13hp | Cái | 2,800,000 | |
| 10 | Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng conceal | 20hp | Cái | 3,350,000 | |
| TÌM XÌ, SẠC GAS MÁY LẠNH. | |||||
| 1 | Tìm xì máy treo tường gas R22, R32, R410 | 1.0 => 1.5hp | Bộ | 1,450,000 | Tùy theo mức độ phức tạp của vị trí sửa chữa máy lạnh giá có thể thay đổi. |
| 2 | Tìm xì máy treo tường gas R22, R32, R410 | 2.0 => 2.5hp | Bộ | 1,450,000 | |
| 3 | Tìm xì máy tủ đứng , áp trần , âm trần R22, R32, R410 | 2.0 => 4.5hp | Bộ | 2,450,000 | |
| 4 | Tìm xì máy tủ đứng , áp trần , âm trần R22, R32, R410 | 5 => 6.5hp | Bộ | 2,650,000 | |
| 5 | Tìm xì máy conseal, package R22, R32, R410 | 2.0 => 4.0hp | Bộ | 2,850,000 | |
| 6 | Tìm xì máy conseal, package R22, R32, R410 | 4.5 => 6.5hp | Bộ | 3,250,000 | |
| 7 | Tìm xì máy conseal, package R22, R32, R410 | 7.0 => 11hp | Bộ | 3,850,000 | |
| 8 | Tìm xì máy conseal, package R22, R32, R410 | 13hp | Bộ | 4,250,000 | |
| SẠC GAS BỔ SUNG MÁY LẠNH | |||||
| 1 | Sạc gas máy treo tường | 1.0 => 1.5hp | Bộ | 850,000 – 1.000.000 | Tùy theo mức độ phức tạp của vị trí sửa chữa máy lạnh giá có thể thay đổi. |
| 2 | Sạc gas máy treo tường | 2.0 => 3.0hp | Bộ | 950,000 – 1.200.000 | |
| 3 | Sạc gas máy tủ đứng, áp trần, casset, conceal âm trần | 2.0 => 4.0hp | Bộ | 950,000 – 1.500.000 | |
| 4 | Sạc gas máy tủ đứng, áp trần, casset, conceal âm trần | 4.5 => 6.5hp | Bộ | 950,000 – 1.500.000 | |
| 5 | Sạc gas máy tủ đứng, conceal âm trần | 7.0 => 13.5hp | Bộ | 1,950,000 | |
| THAY TỤ ĐIỆN, KĐT, DÂY GHIM MÁY NÉN | |||||
| 1 | Thay tụ QUẠT cho máy treo tường | 1.0 => 3.0hp | Cái | 250,000 | |
| 2 | Thay tụ QUẠT cho máy âm trần, treo tường, tủ đứng | 3.5 => 6.5hp | Cái | 350,000 | |
| 3 | Thay tụ ĐỀ cho máy nén treo tường | 1.0 => 3.0hp | Cái | 450.000 – 550.000 | |
| 4 | Thay tụ ĐỀ cho máy nén âm trần, áp trần, tủ đứng | Cái | 650,000 | ||
| 5 | Khởi động từ cho máy treo tường | 25A | Cái | 950,000 | – Cuộn dây 220V |
| 6 | Khởi động từ cho máy âm trần, tủ đứng, áp trần | 32A | Cái | 1,650,000 | – Cuộn dây 220V |
| 7 | Thay dây ghim máy nén | 1.0 => 1.5hp | Sợi | 550,000 | |
| 8 | Thay dây ghim máy nén | 2.0 => 3.0hp | Sợi | 650,000 | |
| 9 | Thay dây ghim máy nén | 3.5 => 6.5hp | Sợi | 750,000 | |
| THAY PHỤ KIỆN | |||||
| 1 | Bơm thoát nước máy lạnh | Nhỏ | Cái | 1,250,000 | |
| 2 | Bơm thoát nước máy lạnh | Lớn | Cái | 2,950,000 | |
| SỬA CHỮA KHÁC | |||||
| 1 | Nhân công + gen cách nhiệt sau lưng dàn lạnh máy treo tường | 1.0 => 2.5hp | Bộ | 350,000 | Tùy theo mức độ phức tạp của vị trí sửa chữa máy lạnh giá có thể thay đổi. |
| 2 | Tháo dàn lạnh xuống thay gen cách nhiệt | 1.0 => 2.5hp | Bộ | 550,000 | |
| 3 | Phí kiểm tra máy lạnh treo tường | 1.0 => 2.5hp | Bộ | 100.000 – 200,000 | |
| 4 | Phí kiểm tra máy lạnh âm trần, tủ đứng, áp trần | 4.5 => 13.5hp | Bộ | 200.000 – 300,000 | |
| THAY VAN DÀN NÓNG | |||||
| 1 | Nhân công thay van khóa dàn nóng, sạc gas mới cho máy lạnh treo tường (Inverter gas R410A) | 1.0 => 1.5hp | Bộ | 1,350,000 | – Bao gồm nhân công thay van và sạc gas mới – Tùy theo mức độ phức tạp của vị trí sửa chữa máy lạnh giá có thể thay đổi. |
| 2 | Nhân công thay van khóa dàn nóng, sạc gas mới cho máy lạnh treo tường (Inverter gas R410A) | 2.0 => 2.5hp | Bộ | 1,550,000 | |
| 3 | Nhân công thay van khóa dàn nóng, sạc gas mới cho máy lạnh treo tường | 1.0 => 1.5hp | Bộ | 1,250,000 | |
| 4 | Nhân công thay van khóa dàn nóng, sạc gas mới cho máy lạnh treo tường | 2.0 => 2.5hp | Bộ | 1,350,000 | |
| 5 | Nhân công thay van khóa dàn nóng, sạc gas mới cho máy lạnh tủ đứng, áp trần, âm trần | 2.0 => 4.0hp | Bộ | 1,950,000 | |
| 6 | Nhân công thay van khóa dàn nóng, sạc gas mới cho máy lạnh tủ đứng, áp trần, âm trần | 4.5 => 6.5hp | Bộ | 2,150,000 | |
Dịch vụ liên quan đến bảng giá thi công
Tùy theo nhu cầu thực tế, khách hàng có thể tham khảo thêm các nhóm dịch vụ thi công và bảo trì HVAC tại Võ Gia Tiến:
- Thi công máy lạnh âm trần cassette cho văn phòng, cửa hàng, nhà hàng, trường học và khu thương mại.
- Thi công máy lạnh giấu trần nối ống gió cho nhà phố, biệt thự, showroom, văn phòng và công trình yêu cầu thẩm mỹ cao.
- Thi công hệ thống VRV/VRF cho tòa nhà, khách sạn, văn phòng, showroom và công trình cần vận hành ổn định.
- Gia công lắp đặt ống gió và thông gió cho nhà xưởng, tầng hầm, khu kỹ thuật và công trình thương mại.
- Bảo trì – sửa chữa HVAC/chiller cho hệ thống điều hòa, thông gió và thiết bị lạnh công trình.
Khi nào cần khảo sát để báo giá chính xác?
Với các hạng mục lắp đặt đơn giản, khách hàng có thể tham khảo bảng giá để dự toán chi phí ban đầu. Tuy nhiên, với máy lạnh âm trần, máy lạnh giấu trần nối ống gió, máy lạnh multi, VRV/VRF, hệ thống ống gió hoặc công trình có nhiều khu vực sử dụng, việc khảo sát thực tế là cần thiết để đảm bảo báo giá đúng và thi công đúng kỹ thuật.
Một số trường hợp nên khảo sát trước khi báo giá:
- Lắp đặt máy lạnh âm trần cassette, máy lạnh tủ đứng, áp trần hoặc giấu trần nối ống gió.
- Thi công đường ống đồng âm tường, đi trần, đi xa hoặc có nhiều đoạn co nối.
- Lắp đặt hệ thống máy lạnh cho văn phòng, showroom, nhà hàng, biệt thự hoặc nhà xưởng.
- Cần thi công thêm ống gió, miệng gió, hộp gió, cấp gió tươi hoặc thoát nước ngưng.
- Công trình yêu cầu tiến độ, tiêu chuẩn vật tư hoặc phương án thi công riêng.
Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí thi công máy lạnh
Chi phí thi công máy lạnh và điều hòa không chỉ phụ thuộc vào công suất máy mà còn liên quan đến nhiều yếu tố kỹ thuật khác. Vì vậy, cùng một dòng máy nhưng chi phí lắp đặt thực tế có thể khác nhau giữa từng công trình.
- Loại máy lạnh: máy treo tường, âm trần cassette, tủ đứng, áp trần, giấu trần nối ống gió, multi, VRV/VRF.
- Công suất máy: máy có công suất càng lớn thì yêu cầu vật tư, nhân công và kỹ thuật thi công càng cao.
- Chiều dài ống đồng: tuyến ống dài, đi âm tường hoặc đi qua nhiều vị trí phức tạp sẽ làm chi phí tăng.
- Vị trí dàn nóng và dàn lạnh: vị trí khó thao tác, trên cao hoặc cần thiết bị hỗ trợ an toàn sẽ cần khảo sát riêng.
- Vật tư sử dụng: ống đồng, gen cách nhiệt, dây điện, CB, ống thoát nước, ty treo, giá đỡ và vật tư phụ.
- Yêu cầu thẩm mỹ: công trình cần giấu ống, âm trần, âm tường hoặc che chắn kỹ thuật sẽ cần xử lý chi tiết hơn.
- Điều kiện mặt bằng: nhà đang hoàn thiện, công trình đang vận hành hoặc khu vực thi công hạn chế thời gian sẽ ảnh hưởng đến chi phí.
Hình ảnh lắp đặt máy lạnh tại công trình
Dưới đây là một số hình ảnh thi công máy lạnh âm trần, máy lạnh giấu trần nối ống gió và các hạng mục liên quan do Võ Gia Tiến triển khai cho nhà phố, văn phòng, showroom, nhà hàng và công trình thực tế.






Quy trình báo giá và thi công tại Võ Gia Tiến
- Tiếp nhận nhu cầu: khách hàng cung cấp thông tin công trình, loại máy, số lượng máy, mặt bằng hoặc hình ảnh hiện trạng.
- Tư vấn giải pháp: Võ Gia Tiến tư vấn phương án lắp đặt, vị trí dàn nóng/dàn lạnh, tuyến ống đồng, thoát nước và cấp nguồn.
- Khảo sát thực tế nếu cần: kỹ thuật kiểm tra mặt bằng, đo đạc khối lượng và đánh giá điều kiện thi công.
- Lập báo giá chi tiết: báo giá rõ nhân công, vật tư, hạng mục phát sinh nếu có và thời gian thực hiện.
- Triển khai thi công: thi công theo phương án đã thống nhất, đảm bảo kỹ thuật, an toàn và thẩm mỹ.
- Kiểm tra và bàn giao: chạy thử, kiểm tra thoát nước, độ lạnh, độ ồn, hướng gió và bàn giao cho khách hàng.
Dịch vụ phù hợp với những công trình nào?
Võ Gia Tiến nhận thi công, lắp đặt và bảo trì hệ thống máy lạnh, điều hòa, thông gió cho nhiều loại công trình khác nhau:
- Nhà phố, biệt thự, căn hộ cao cấp.
- Văn phòng, showroom, cửa hàng, nhà hàng, quán cà phê.
- Khách sạn, căn hộ dịch vụ, phòng khám, trường học.
- Nhà xưởng, kho hàng, khu sản xuất, khu kỹ thuật.
- Công trình sử dụng máy lạnh âm trần, giấu trần nối ống gió, VRV/VRF hoặc hệ thống HVAC tổng thể.
Câu hỏi thường gặp về bảng giá thi công máy lạnh
Bảng giá trên website có phải giá cố định không?
Bảng giá trên website là mức giá tham khảo cho các hạng mục phổ biến. Giá thực tế có thể thay đổi tùy theo vị trí lắp đặt, khối lượng vật tư, công suất máy, điều kiện thi công và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.
Vì sao cần khảo sát trước khi báo giá công trình?
Khảo sát giúp xác định chính xác tuyến ống đồng, vị trí dàn nóng/dàn lạnh, phương án thoát nước, cấp nguồn, vật tư cần dùng và các điều kiện thi công thực tế. Nhờ đó, báo giá sẽ rõ ràng hơn và hạn chế phát sinh trong quá trình thi công.
Có nhận báo giá cho máy lạnh âm trần và giấu trần nối ống gió không?
Có. Võ Gia Tiến nhận khảo sát và báo giá thi công máy lạnh âm trần cassette, máy lạnh giấu trần nối ống gió, máy lạnh multi, VRV/VRF cho nhà phố, biệt thự, văn phòng, showroom, nhà hàng và công trình.
Bảng giá đã bao gồm vật tư chưa?
Tùy từng hạng mục trong bảng giá. Một số hạng mục là nhân công, một số hạng mục là vật tư hoặc dịch vụ riêng. Khi báo giá thực tế, Võ Gia Tiến sẽ tách rõ phần nhân công, vật tư và các chi phí phát sinh nếu có.
Có nhận thi công cho công trình, dự án không?
Có. Võ Gia Tiến nhận thi công hệ thống điều hòa, thông gió, ống gió, máy lạnh âm trần, máy lạnh giấu trần nối ống gió và VRV/VRF cho nhiều loại công trình. Quý khách có thể xem thêm các dự án đã thực hiện hoặc liên hệ báo giá công trình để được tư vấn.
Cần báo giá thi công chi tiết?
Nếu quý khách cần báo giá cho công trình, dự án, văn phòng, nhà xưởng, biệt thự, showroom hoặc hệ thống máy lạnh trung tâm, hãy gửi thông tin để Võ Gia Tiến tư vấn giải pháp phù hợp.
Tham khảo thêm hồ sơ năng lực Võ Gia Tiến để biết thêm thông tin về chúng tôi.
Thông tin liên hệ Công ty TNHH Võ Gia Tiến
Công ty TNHH Võ Gia Tiến
Nhà thầu thi công hệ thống HVAC chuyên nghiệp
Địa chỉ chi nhánh
- CN 1: Số 56B, khu DC Khang Điền, P. Phước Long, Hồ Chí Minh
- CN 2: 08 Trần Hưng Đạo, Xã Ngãi Giao, TP. Hồ Chí Minh
- CN 3: Số 1, Khu dân cư Sonadezi Hữu Phước, xã Ngãi Giao, TP. Hồ Chí Minh
Liên hệ
- Hotline: 090.123.6372
- Báo giá dự án: 0981.421.357
- Email: ctytnhhvogiatien@gmail.com