Bảng giá thi công HVAC
Võ Gia Tiến cung cấp bảng giá chi tiết các hạng mục thi công, lắp đặt, bảo trì và sửa chữa máy lạnh, điều hòa — giúp khách hàng tham khảo nhanh chi phí trước khi triển khai.
Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá miễn phí:
090.123.6372Nhân công lắp đặt
| STT | Hạng mục | ĐVT | SL | Đơn giá | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công lắp đặt máy lạnh treo tường 1.0 HP – 1.5 HP | Bộ | 1 | 400.000 | Đơn giá áp dụng các quận nội thành. Không áp dụng khu vực: Nhà Bè, Bình Chánh, Củ Chi. Tùy theo vị trí lắp đặt dàn nóng, khảo sát báo giá chi tiết. |
| 2 | Nhân công lắp đặt máy lạnh treo tường 2.0 HP – 2.5 HP | Bộ | 1 | 450.000 – 500.000 | |
| 3 | Nhân công lắp đặt máy lạnh treo tường 1.0 HP – 2.5 HP (Máy khách có sẵn) | Bộ | 1 | 400.000 – 500.000 | |
| 4 | Nhân công lắp đặt máy lạnh Âm trần, Tủ đứng, Áp trần 2.0 HP – 5.0 HP | Bộ | 1 | 950.000 – 1.250.000 | |
| 5 | Nhân công xúc rửa đường ống đồng bằng khí NiTơ (Ống âm sẵn hoặc ống cũ sử dụng lại) | Bộ | 1 | 200.000 | |
| 6 | Nhân công đục tường, xử lý lỗi kỹ thuật đường ống đi âm sẵn | Bộ | 1 | 200.000 | |
| 7 | Công lắp đặt máy lạnh âm trần, máy lạnh multi công suất lớn,… | Bộ | 1 | — | Khảo sát báo giá theo thực tế công trình. |
| 8 | Nhân công cắt đục tường âm ống gas, ống thoát nước máy lạnh | Bộ | 1 | 500.000 | Chưa bao gồm công trám trét. |
Nhân công tháo máy
| STT | Hạng mục | ĐVT | SL | Đơn giá | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công tháo máy lạnh treo tường 1.0 HP – 2.0 HP | Bộ | 1 | 250.000 | Tùy theo độ phức tạp của vị trí tháo dỡ. |
| 2 | Nhân công tháo máy lạnh treo tường 2.5 HP – 3.0 HP | Bộ | 1 | 250.000 – 300.000 | |
| 3 | Nhân công tháo máy lạnh tủ đứng, âm trần, áp trần 3.0 HP – 5.0 HP | Bộ | 1 | 400.000 – 550.000 | |
| 4 | Nhân công đục tường, âm ống đồng | Mét | 1 | 50.000 | Chưa bao gồm công trám lại. |
| 5 | Nhân công đục tường, âm dây điện, ống nước | Mét | 1 | 50.000 | |
| 6 | Nhân công hàn nối ống đồng 1.0 HP – 3.0 HP | Mối | 1 | 150.000 |
Nhân công tháo máy & lắp máy
| STT | Hạng mục | ĐVT | SL | Đơn giá | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công tháo lắp máy lạnh treo tường 1.0 HP – 2.0 HP | Bộ | 1 | 650.000 | Tùy theo độ phức tạp. |
| 2 | Nhân công tháo lắp máy lạnh treo tường 2.5 HP – 3.0 HP | Bộ | 1 | 650.000 – 750.000 | |
| 3 | Nhân công tháo lắp dàn lạnh máy treo tường | Dàn | 1 | 400.000 | |
| 4 | Nhân công tháo lắp dàn nóng máy treo tường | Dàn | 1 | 400.000 | |
| 5 | Nhân công tháo, lắp máy lạnh tủ đứng, âm trần, áp trần 3.0 HP – 5.0 HP (Không bao gồm vận chuyển) | Bộ | 1 | 1.500.000 – 1.950.000 | |
| 6 | Nhân công tháo lắp dàn lạnh hoặc dàn nóng máy lạnh Cassette âm trần, Tủ đứng, Áp trần (Không bao gồm vận chuyển) | Dàn | 1 | 850.000 – 1.200.000 | |
| 7 | Phí vận chuyển máy lạnh (< 5 Km) | Bộ | 1 | 100.000 | |
| 8 | Phí vận chuyển máy lạnh (5 – 10 Km) | Bộ | 1 | 200.000 |
Vật tư thi công — Ống đồng máy lạnh
| STT | Hạng mục | ĐVT | SL | Đơn giá | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống gas 6×10 mm, dày 0.7 mm (Kèm gen cách nhiệt, xi quấn) | Mét | 1 | 200.000 | Máy 1.0 HP – 1.5 HP |
| 2 | Ống gas 6×12 mm, dày 0.7 mm (Kèm gen cách nhiệt, xi quấn) | Mét | 1 | 220.000 | Máy 1.5 HP – 2.0 HP |
| 3 | Ống gas 6×16 mm, dày 0.7×0.8 mm (Kèm gen cách nhiệt, xi quấn) | Mét | 1 | 250.000 | Máy 2.5 HP – 3.0 HP |
| 4 | Ống gas 10×16 mm, dày 0.7×0.8 mm (Kèm gen cách nhiệt, xi quấn) | Mét | 1 | 300.000 | Máy 3.0 HP – 5.5 HP (tùy hãng) |
| 5 | Ống gas 10×19 mm, dày 0.7×0.8 mm (Kèm gen cách nhiệt, xi quấn) | Mét | 1 | 400.000 | Máy 5.0 HP (tùy hãng) |
Vật tư thi công — Thiết bị điện
| STT | Hạng mục | ĐVT | SL | Đơn giá | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp điện 1c x 2.5mm² (Cadivi) | Mét | 1 | 17.000 | Máy 1.0 HP – 2.5 HP |
| 2 | Cáp điện 1c x 3.0mm² (Cadivi) | Mét | 1 | — | Máy 2.5 HP – 3.0 HP |
| 3 | Cáp điện 1c x 4.0mm² (Cadivi) | Mét | 1 | — | Máy 4.0 HP – 5.0 HP |
| 4 | Cáp điện 1c x 6.0mm² (Cadivi) | Mét | 1 | — | Máy 4.0 HP – 5.0 HP |
| 5 | CB điện 1 Pha 15A-30A + Box (MPE) | Bộ | 1 | 100.000 | Máy 1.0 HP – 2.5 HP |
| 6 | CB điện – MCB 3 Pha 15-32A (LS/MPE) | Bộ | 1 | 400.000 | Máy 4.0 HP – 5.0 HP |
| 7 | Ống điện ruột gà phi 20 | Mét | 1 | 10.000 | |
| 8 | Nẹp điện 10×20 mm | Mét | 1 | 10.000 |
Vật tư thi công — Vật tư phụ
| STT | Hạng mục | ĐVT | SL | Đơn giá | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá đỡ dàn nóng máy lạnh (Eke) máy 1.0 – 1.5 HP | Bộ | 1 | 150.000 | |
| 2 | Giá đỡ dàn nóng máy lạnh (Eke) máy 2.0 – 2.5 HP | Bộ | 1 | 150.000 | |
| 3 | Giá đỡ dàn nóng máy lạnh (Eke) máy 3-5 HP | Bộ | 1 | 350.000 – 550.000 | |
| 4 | Ống thoát nước ruột gà Ø21 | Mét | 1 | 10.000 | |
| 5 | Ống thoát nước PVC Ø21 (Bình Minh) | Mét | 1 | 30.000 | Bao gồm vật tư phụ (co, lơ, nối, keo, móc đóng…) |
| 6 | Ống thoát nước PVC Ø27 (Bình Minh) | Mét | 1 | 35.000 | |
| 7 | Ống thoát nước PVC Ø21 (Bình Minh) có cách nhiệt Supperlon | Mét | 1 | 40.000 | |
| 8 | Ống thoát nước PVC Ø27 (Bình Minh) có cách nhiệt Supperlon | Mét | 1 | 45.000 | |
| 14 | Ty treo máy | Bộ | 1 | 200.000 | |
| 15 | Tán nối ống đồng Ø6 – Ø10 – Ø12 – Ø16 | Cái | 1 | 35.000 | |
| 16 | Remote đa năng điều khiển – loại thường | Cái | 1 | 250.000 |
Bảo trì vệ sinh máy lạnh
| STT | Hạng mục | ĐVT | Đơn giá | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì – vệ sinh máy lạnh treo tường (1 bộ) | Bộ | 200.000 | Áp dụng các quận nội thành. |
| 2 | Bảo trì – vệ sinh máy lạnh treo tường (3 – 5 bộ) | Bộ | 180.000 | |
| 3 | Bảo trì – vệ sinh máy lạnh treo tường (trên 5 bộ) | Bộ | 170.000 | |
| 4 | Bảo trì – vệ sinh máy lạnh Tủ đứng, Cassette âm trần, Áp trần (1 bộ) | Bộ | 350.000 – 400.000 | |
| 5 | Bảo trì – vệ sinh máy lạnh Tủ đứng, Cassette âm trần, Áp trần (3 – 5 bộ) | Bộ | 330.000 | |
| 6 | Bảo trì – vệ sinh máy lạnh Tủ đứng, Cassette âm trần, Áp trần (trên 5 bộ) | Bộ | 320.000 | |
| 7 | Bảo trì – vệ sinh máy lạnh Conceal giấu trần nối ống gió 2.0 – 4.0 HP | Bộ | 450.000 – 550.000 | Không bao gồm lau chùi, vệ sinh miệng gió. |
| 8 | Bảo trì – vệ sinh máy lạnh Conceal giấu trần nối ống gió 5.0 – 8.0 HP | Bộ | 550.000 – 650.000 | |
| 9 | Bảo trì – vệ sinh máy lạnh Conceal giấu trần nối ống gió 10.0 – 13.0 HP | Bộ | 850.000 – 950.000 | |
| 10 | Bảo trì – vệ sinh máy lạnh Conceal giấu trần nối ống gió từ 13 HP | Bộ | 2.200.000 | |
| 11 | Vệ sinh miệng gió thổi và hồi cho máy | Cái | 20.000 |
Phụ phí (áp dụng với căn hộ chung cư): Phí gửi xe, gửi đồ, khuân vác thiết bị, thang nhôm lên căn hộ, thời gian chờ đăng ký… 20.000/lần.
Gói vệ sinh chuyên sâu
| Gói | Hạng mục | ĐVT | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| GÓI 1 | Vệ sinh máy lạnh, tháo vỏ dàn nóng, vệ sinh chi tiết | Bộ | 250.000 |
| GÓI 2 | Vệ sinh máy lạnh, tẩy rửa dàn lạnh bám cáu cặn bằng dung dịch A400 Coil Kleen | Bộ | 350.000 |
| GÓI 3 | Vệ sinh tháo rã toàn bộ dàn lạnh, vỏ dàn nóng để vệ sinh chi tiết | Bộ | 650.000 – 850.000 |
Đơn giá sửa chữa máy lạnh
Sửa board
| STT | Hạng mục | Công suất | ĐVT | Đơn giá | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay mắt nhận tín hiệu máy treo tường | 1.0 → 3.0 HP | Cái | 650.000 | |
| 2 | Sửa board máy lạnh treo tường thường | 1.0 → 3.0 HP | Cái | 850.000 | |
| 3 | Sửa board máy tủ đứng, áp trần, cassette, conceal âm trần | 2.0 → 6.5 HP | Cái | 1.250.000 – 1.850.000 | |
| 4 | Sửa board máy treo tường inverter | 1.0 → 3.0 HP | Cái | 950.000 | |
| 5 | Sửa board bẹ, thay IC máy treo tường inverter | 2.0 → 3.0 HP | Cái | — | Tùy model và hãng sản xuất, báo giá cụ thể. |
Thay bạc đạn, quấn motor, thay cánh quạt
| STT | Hạng mục | Công suất | ĐVT | Đơn giá | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay bạc đạn motor quạt dàn nóng/lạnh máy treo tường | 1.0 → 2.5 HP | Cái | 750.000 | Tùy mức độ phức tạp. |
| 2 | Thay bạc đạn motor quạt dàn nóng/lạnh âm trần, tủ đứng, áp trần | 2.0 → 4.5 HP | Cái | 950.000 | |
| 3 | Thay bạc đạn motor quạt dàn nóng/lạnh âm trần, tủ đứng, áp trần | 4.5 → 6.5 HP | Cái | 1.150.000 | |
| 4 | Thay bạc đạn motor quạt dàn nóng/lạnh conceal, package | 2.0 → 6.0 HP | Cái | 1.650.000 |
Quấn cuộn dây motor quạt
| STT | Hạng mục | Công suất | ĐVT | Đơn giá |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng treo tường | 1.0 → 1.5 HP | Cái | 950.000 |
| 2 | Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng treo tường | 2.0 → 2.5 HP | Cái | 1.100.000 |
| 3 | Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng âm trần, tủ đứng, áp trần | 2.0 → 3.5 HP | Cái | 1.650.000 |
| 4 | Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng âm trần, tủ đứng, áp trần | 4.0 → 4.5 HP | Cái | 1.950.000 |
| 5 | Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng âm trần, tủ đứng, áp trần | 5.0 → 6.5 HP | Cái | 2.150.000 |
| 6 | Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng conceal | 2.0 → 3.0 HP | Cái | 1.850.000 |
| 7 | Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng conceal | 4.0 HP | Cái | 2.150.000 |
| 8 | Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng conceal | 5.0 → 6.5 HP | Cái | 2.450.000 |
| 9 | Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng conceal | 10 → 13 HP | Cái | 2.800.000 |
| 10 | Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng conceal | 20 HP | Cái | 3.350.000 |
Tìm xì, sạc gas máy lạnh
| STT | Hạng mục | Công suất | ĐVT | Đơn giá | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tìm xì máy treo tường gas R22, R32, R410 | 1.0 → 1.5 HP | Bộ | 1.450.000 | Tùy mức độ phức tạp. |
| 2 | Tìm xì máy treo tường gas R22, R32, R410 | 2.0 → 2.5 HP | Bộ | 1.450.000 | |
| 3 | Tìm xì máy tủ đứng, áp trần, âm trần R22, R32, R410 | 2.0 → 4.5 HP | Bộ | 2.450.000 | |
| 4 | Tìm xì máy tủ đứng, áp trần, âm trần R22, R32, R410 | 5.0 → 6.5 HP | Bộ | 2.650.000 | |
| 5 | Tìm xì máy conceal, package R22, R32, R410 | 2.0 → 4.0 HP | Bộ | 2.850.000 | |
| 6 | Tìm xì máy conceal, package R22, R32, R410 | 4.5 → 6.5 HP | Bộ | 3.250.000 | |
| 7 | Tìm xì máy conceal, package R22, R32, R410 | 7.0 → 11 HP | Bộ | 3.850.000 | |
| 8 | Tìm xì máy conceal, package R22, R32, R410 | 13 HP | Bộ | 4.250.000 |
Sạc gas bổ sung máy lạnh
| STT | Hạng mục | Công suất | ĐVT | Đơn giá | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sạc gas máy treo tường | 1.0 → 1.5 HP | Bộ | 850.000 – 1.000.000 | Tùy mức độ phức tạp. |
| 2 | Sạc gas máy treo tường | 2.0 → 3.0 HP | Bộ | 950.000 – 1.200.000 | |
| 3 | Sạc gas máy tủ đứng, áp trần, cassette, conceal âm trần | 2.0 → 4.0 HP | Bộ | 950.000 – 1.500.000 | |
| 4 | Sạc gas máy tủ đứng, áp trần, cassette, conceal âm trần | 4.5 → 6.5 HP | Bộ | 950.000 – 1.500.000 | |
| 5 | Sạc gas máy tủ đứng, conceal âm trần | 7.0 → 13.5 HP | Bộ | 1.950.000 |
Thay tụ điện, KĐT, dây ghim máy nén
| STT | Hạng mục | Công suất | ĐVT | Đơn giá |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay tụ quạt cho máy treo tường | 1.0 → 3.0 HP | Cái | 250.000 |
| 2 | Thay tụ quạt cho máy âm trần, treo tường, tủ đứng | 3.5 → 6.5 HP | Cái | 350.000 |
| 3 | Thay tụ đề cho máy nén treo tường | 1.0 → 3.0 HP | Cái | 450.000 – 550.000 |
| 4 | Thay tụ đề cho máy nén âm trần, áp trần, tủ đứng | — | Cái | 650.000 |
| 5 | Khởi động từ cho máy treo tường 25A (cuộn dây 220V) | — | Cái | 950.000 |
| 6 | Khởi động từ cho máy âm trần, tủ đứng, áp trần 32A (cuộn dây 220V) | — | Cái | 1.650.000 |
| 7 | Thay dây ghim máy nén | 1.0 → 1.5 HP | Sợi | 550.000 |
| 8 | Thay dây ghim máy nén | 2.0 → 3.0 HP | Sợi | 650.000 |
| 9 | Thay dây ghim máy nén | 3.5 → 6.5 HP | Sợi | 750.000 |
Thay phụ kiện & sửa chữa khác
| STT | Hạng mục | ĐVT | Đơn giá | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm thoát nước máy lạnh (nhỏ) | Cái | 1.250.000 | |
| 2 | Bơm thoát nước máy lạnh (lớn) | Cái | 2.950.000 | |
| 3 | Nhân công + gen cách nhiệt sau lưng dàn lạnh máy treo tường 1.0 → 2.5 HP | Bộ | 350.000 | Tùy mức độ phức tạp. |
| 4 | Tháo dàn lạnh xuống thay gen cách nhiệt 1.0 → 2.5 HP | Bộ | 550.000 | |
| 5 | Phí kiểm tra máy lạnh treo tường 1.0 → 2.5 HP | Bộ | 100.000 – 200.000 | |
| 6 | Phí kiểm tra máy lạnh âm trần, tủ đứng, áp trần 4.5 → 13.5 HP | Bộ | 200.000 – 300.000 |
Thay van dàn nóng
| STT | Hạng mục | Công suất | ĐVT | Đơn giá | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay van khóa dàn nóng + sạc gas mới máy treo tường (Inverter gas R410A) | 1.0 → 1.5 HP | Bộ | 1.350.000 | Bao gồm nhân công thay van và sạc gas mới. |
| 2 | Thay van khóa dàn nóng + sạc gas mới máy treo tường (Inverter gas R410A) | 2.0 → 2.5 HP | Bộ | 1.550.000 | |
| 3 | Thay van khóa dàn nóng + sạc gas mới máy treo tường | 1.0 → 1.5 HP | Bộ | 1.250.000 | |
| 4 | Thay van khóa dàn nóng + sạc gas mới máy treo tường | 2.0 → 2.5 HP | Bộ | 1.350.000 | |
| 5 | Thay van khóa dàn nóng + sạc gas mới máy tủ đứng, áp trần, âm trần | 2.0 → 4.0 HP | Bộ | 1.950.000 | |
| 6 | Thay van khóa dàn nóng + sạc gas mới máy tủ đứng, áp trần, âm trần | 4.5 → 6.5 HP | Bộ | 2.150.000 |
Cần báo giá chính xác cho công trình của bạn?
Bảng giá thi công dưới đây được Võ Gia Tiến tổng hợp nhằm giúp khách hàng tham khảo nhanh chi phí lắp đặt máy lạnh, điều hòa, ống đồng, vật tư phụ, bảo trì và sửa chữa trước khi triển khai thực tế.
Tùy theo từng hạng mục, đơn giá có thể thay đổi dựa trên công suất máy, vị trí lắp đặt, chiều dài đường ống đồng, điều kiện thi công, độ cao, vật tư sử dụng, tiến độ và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.
Đối với các công trình như nhà phố, biệt thự, văn phòng, showroom, nhà hàng, khách sạn, nhà xưởng, hệ thống máy lạnh âm trần, máy lạnh giấu trần nối ống gió, VRV/VRF hoặc hệ thống HVAC tổng thể, Võ Gia Tiến sẽ khảo sát thực tế và lập báo giá chi tiết theo khối lượng thi công.
Lưu ý: Bảng giá trên website mang tính tham khảo cho các hạng mục phổ biến. Với công trình, dự án hoặc hạng mục có yêu cầu kỹ thuật riêng, quý khách vui lòng liên hệ để được tư vấn, khảo sát và báo giá chính xác.
Các hạng mục thi công và đơn giá tham khảo
Nhân công lắp đặt
Nhân công lắp đặt máy lạnh treo tường 1.0 HP – 1.5 HP: 400.000/bộ. Nhân công lắp đặt máy lạnh treo tường 2.0 HP – 2.5 HP: 450.000 – 500.000/bộ. Nhân công lắp đặt máy lạnh âm trần, tủ đứng, áp trần 2.0 HP – 5.0 HP: 950.000 – 1.250.000/bộ. Nhân công cắt đục tường âm ống gas, ống thoát nước: 500.000/bộ.
Nhân công tháo máy & tháo lắp
Nhân công tháo máy lạnh treo tường 1.0 HP – 2.0 HP: 250.000/bộ. Nhân công tháo lắp máy lạnh treo tường 1.0 HP – 2.0 HP: 650.000/bộ. Nhân công tháo, lắp máy lạnh tủ đứng, âm trần, áp trần 3.0 HP – 5.0 HP: 1.500.000 – 1.950.000/bộ.
Vật tư ống đồng máy lạnh
Ống gas 6×10 mm (kèm gen cách nhiệt): 200.000/mét. Ống gas 6×12 mm: 220.000/mét. Ống gas 6×16 mm: 250.000/mét. Ống gas 10×16 mm: 300.000/mét. Ống gas 10×19 mm: 400.000/mét.
Bảo trì vệ sinh máy lạnh
Bảo trì – vệ sinh máy lạnh treo tường: 200.000/bộ (từ 3-5 bộ: 180.000/bộ, trên 5 bộ: 170.000/bộ). Bảo trì – vệ sinh máy lạnh tủ đứng, cassette âm trần, áp trần: 350.000 – 400.000/bộ. Bảo trì – vệ sinh máy lạnh giấu trần nối ống gió 2.0 – 4.0 HP: 450.000 – 550.000/bộ.
Sửa chữa máy lạnh
Sửa board máy lạnh treo tường: 850.000/cái. Sửa board máy inverter: 950.000/cái. Thay bạc đạn motor quạt dàn nóng/lạnh treo tường: 750.000/cái. Tìm xì, sạc gas máy treo tường 1.0 – 1.5 HP: 1.450.000/bộ. Sạc gas bổ sung máy treo tường: 850.000 – 1.000.000/bộ.
Khi nào cần khảo sát để báo giá chính xác?
Với các hạng mục lắp đặt đơn giản, khách hàng có thể tham khảo bảng giá để dự toán chi phí ban đầu. Tuy nhiên, với máy lạnh âm trần, máy lạnh giấu trần nối ống gió, VRV/VRF, hệ thống ống gió hoặc công trình có nhiều khu vực sử dụng, việc khảo sát thực tế là cần thiết để đảm bảo báo giá đúng và thi công đúng kỹ thuật.
Một số trường hợp nên khảo sát trước khi báo giá: lắp đặt máy lạnh âm trần cassette, tủ đứng, áp trần hoặc giấu trần nối ống gió; thi công đường ống đồng âm tường, đi trần, đi xa hoặc có nhiều đoạn co nối; lắp đặt hệ thống cho văn phòng, showroom, nhà hàng, biệt thự hoặc nhà xưởng; công trình yêu cầu tiến độ, tiêu chuẩn vật tư hoặc phương án thi công riêng.
Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí thi công
Chi phí thi công máy lạnh phụ thuộc vào nhiều yếu tố: loại máy lạnh (treo tường, âm trần, tủ đứng, giấu trần, VRV/VRF), công suất máy, chiều dài ống đồng, vị trí dàn nóng và dàn lạnh, vật tư sử dụng, yêu cầu thẩm mỹ và điều kiện mặt bằng thi công.
Loại máy lạnh: máy treo tường, âm trần cassette, tủ đứng, áp trần, giấu trần nối ống gió, multi, VRV/VRF. Công suất máy càng lớn thì yêu cầu vật tư, nhân công và kỹ thuật thi công càng cao. Chiều dài ống đồng nếu đi âm tường hoặc qua nhiều vị trí phức tạp sẽ làm chi phí tăng. Vị trí khó thao tác, trên cao hoặc cần thiết bị hỗ trợ an toàn sẽ cần khảo sát riêng.
Quy trình báo giá và thi công tại Võ Gia Tiến
Bước 1 — Tiếp nhận nhu cầu: khách hàng cung cấp thông tin công trình, loại máy, số lượng, mặt bằng hoặc hình ảnh hiện trạng.
Bước 2 — Tư vấn giải pháp: Võ Gia Tiến tư vấn phương án lắp đặt, vị trí dàn nóng/dàn lạnh, tuyến ống đồng, thoát nước và cấp nguồn.
Bước 3 — Khảo sát thực tế nếu cần: kỹ thuật kiểm tra mặt bằng, đo đạc khối lượng và đánh giá điều kiện thi công.
Bước 4 — Lập báo giá chi tiết: báo giá rõ nhân công, vật tư, hạng mục phát sinh và thời gian thực hiện.
Bước 5 — Triển khai thi công: thi công theo phương án đã thống nhất, đảm bảo kỹ thuật, an toàn và thẩm mỹ.
Bước 6 — Kiểm tra và bàn giao: chạy thử, kiểm tra thoát nước, độ lạnh, độ ồn và bàn giao cho khách hàng.
Câu hỏi thường gặp về bảng giá thi công
Bảng giá trên website có phải giá cố định không?
Bảng giá trên website là mức giá tham khảo cho các hạng mục phổ biến. Giá thực tế có thể thay đổi tùy theo vị trí lắp đặt, khối lượng vật tư, công suất máy, điều kiện thi công và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.
Có nhận báo giá cho máy lạnh âm trần và giấu trần nối ống gió không?
Có. Võ Gia Tiến nhận khảo sát và báo giá thi công máy lạnh âm trần cassette, máy lạnh giấu trần nối ống gió, máy lạnh multi, VRV/VRF cho nhà phố, biệt thự, văn phòng, showroom, nhà hàng và công trình.
Bảng giá đã bao gồm vật tư chưa?
Tùy từng hạng mục trong bảng giá. Một số hạng mục là nhân công, một số hạng mục là vật tư hoặc dịch vụ riêng. Khi báo giá thực tế, Võ Gia Tiến sẽ tách rõ phần nhân công, vật tư và các chi phí phát sinh nếu có.
Cần làm gì để nhận báo giá chi tiết?
Quý khách có thể gửi bản vẽ, mặt bằng, hình ảnh hiện trạng hoặc nhu cầu thi công qua hotline 090.123.6372 hoặc email ctytnhhvogiatien@gmail.com. Đội ngũ Võ Gia Tiến sẽ tư vấn giải pháp phù hợp và bóc tách chi phí rõ ràng.